| STT | Tên công trình, dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường) |
Diện tích (ha) |
| 1 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành | Phường Linh Sơn | 3,05 |
| 2 | Khu tái định cư Đồng Xe - Sơn Cẩm | Phường Quan Triều | 9,78 |
| 3 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục tổ dân phố 21 phường Quan Triều | Phường Quan Triều | 0,65 |
| 4 | Khu đô thị số 5 Quang Vinh | Phường Quan Triều | 2,76 |
| 5 | Khu đô thị liên tổ 73 phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên |
Phường Tích Lương | 29,02 |
| 6 | Cải tạo, nâng cấp đường Ngõ 204 đường Phố Hương tổ dân phố Trung Thành 12, phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên |
Phường Tích Lương | 1,07 |
| 7 | Chỉnh trang đô thị khu vực nghĩa trang Làng Hề, phường Quyết Thắng | Phường Quyết Thắng | 0,02 |
| 8 | Dự án Mở rộng nâng công suất mỏ than Núi Hồng |
Xã Phú Xuyên | 37,86 |
| 9 | Khai thác đá cát, bột kết làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực xóm Yên Ngựa, xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
Xã Võ Nhai | 9,38 |
| 10 | Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất san lấp và đất làm gạch Nà Him (Nà Hin) xã Chợ Mới, tỉnh Thái Nguyên | Xã Chợ Mới | 44,00 |
| 11 | Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghiệp Chợ Mới 4 | Xã Thanh Mai | 496,00 |
| 12 | Mở rộng khuôn viên trường Mầm non La Bằng |
Xã La Bằng | 0,14 |
| 13 | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt xóm Đồng Mạc, xã Tiên Hội |
Xã La Bằng | 0,05 |
| Tổng cộng | 633,78 |
| Nghị quyết của HĐND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt | Nay điều chỉnh lại như sau | |||||||||||
| STT | Tên công trình, dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) |
Diện tích (ha) | Sử dụng từ nhóm đất (ha) | STT | Tên công trình, dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường) |
Diện tích (ha) | ||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng sản xuất | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | ||||||||
| I | Nghị quyết số 146/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) | |||||||||||
| 1 | Khu dân cư tổ dân phố Nguyên Gon | Phường Cải Đan, thành phố Sông Công |
9,54 | 6,54 | 2,50 | 1 | Khu tái định cư và khu dân cư Nguyên Gon | Phường Sông Công |
9,60 | |||
| II | Nghị quyết 208/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) | |||||||||||
| 1 | Điểm dân cư nông thôn mới xóm Soi 1, Úc Kỳ | Xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình | 4,05 | 3,03 | 1,02 | 1 | Khu dân cư Soi 1 Úc Kỳ | Xã Phú Bình | 11,99 | |||
| III | Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) | |||||||||||
| 1 | Mở rộng nghĩa trang Cải Đan | Phường Cải Đan, thành phố Sông Công |
1,60 | 0,50 | 1,10 | 1 | Mở rộng nghĩa trang Cải Đan và dải cây xanh cách ly |
Phường Sông Công |
3,30 | |||
| IV | Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 27/4/2022 và Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 của HĐND tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp) |
|||||||||||
| 1 | Thuỷ điện Khuổi Nộc 2 | Xã Lương Thượng | 11,00 | 11,00 | 1 | Thủy điện Khuổi Nộc 2 |
Xã Văn Lang | 6,44 | ||||
| Xã Thượng Quan | 30,00 | 0,01 | 19,85 | 2,34 | 7,80 | Xã Hiệp Lực | 40,68 | |||||
| Xã Thượng Quan |
20,37 | |||||||||||
| V | Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) | |||||||||||
| 1 | Khu đô thị tổ dân phố 9 phường Mỏ Chè (trước đây là Hạ tầng Khu dân cư tổ 9 phường Mỏ Chè) |
Phường Mỏ Chè, thành phố Sông Công |
2,90 | 2,35 | 0,55 | 1 | Khu đô thị tổ dân phố 9 phường Mỏ Chè |
Phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên |
2,84 | |||
| VI | Nghị quyết 107/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) |
|||||||||||
| 1 | Mỏ đá Cát Kết | Xã Cù Vân, huyện Đại Từ | 11,85 | 10,3 | 1,55 | 1 | Mỏ đá cát kết xóm Khuyến | Xã An Khánh | 67,57 | |||
| VII | Nghị quyết số 296/NQ-HĐND ngày 25/6/2026 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (sau sắp xếp) |
|||||||||||
| 1 | Dự án Đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp, dịch vụ du lịch Hồ Núi Cốc |
Xã Đại Phúc | 72,00 | 1 | Dự án Đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp, dịch vụ du lịch Hồ Núi Cốc |
Xã Đại Phúc | 76,41 | |||||
| Xã Vạn Phú | 72,70 | Xã Vạn Phú | 80,09 | |||||||||
| STT | Tên đơn vị thực hiện đăng ký | Địa chỉ trụ sở Công ty (xã, phường) |
Tên công trình, dự án | Địa điểm (xã, phường) |
Diện tích (ha) |
Trong đó sử dụng từ loại đất (ha) | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) |
Thời hạn, Tiến độ thực hiện dự án | |
| Đất trồng lúa | Đất khác | ||||||||
| 1 | Công ty cổ phần In Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
Tổ hợp thương mại dịch vụ và chung cư (Tòa nhà Infinity Garden) |
Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
0,53 | 0,53 | 483,74 | Hết Quý IV/2030 | |
| 2 | Công ty TNHH Hoàng Mấm |
Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
Nhà ở chung cư, Khách sạn thương mại và dịch vụ | Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
0,48 | 0,48 | 700 | Đến Quý IV/2029 | |
| Tổng cộng | 1,01 | 0 | 1,01 | 1.183,74 | |||||
Tác giả bài viết: Ban biên tập
Ý kiến bạn đọc