Quy định về thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng

Thứ năm - 22/10/2026 06:27 50 0
         Ngày 09 tháng 10 năm 2026, Bộ Trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 151/2026/TT-BTC quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng do nhà nước đầu tư, quản lý và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng do nhà nước đầu tư, quản lý. Thông tư sẽ có hiệu lực thi hành ngày 24 tháng 11 năm 2026.
       Tại Thông tư số 151/2026/TT-BTC có ban hành Phụ lục Danh mục tài sản, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng. Nội dung cụ thể như sau:
 
Danh mục 1: Tài sản kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Nhà, công trình phục vụ quản lý trong cụm công nghiệp    
1 Nhà phục vụ quản lý trong cụm công nghiệp    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
2 Công trình phục vụ quản lý trong cụm công nghiệp 10 10
II Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của cụm công nghiệp    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Hệ thống cấp nước 20 5
3 Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn 20 5
4 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 8 12,5
5 Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng 8 12,5
6 Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ 5 20
7 Hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 8 12,5
III Công trình khác trong phạm vi cụm công nghiệp 8 12,5

Danh mục 2: Tài sản kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Nhà, công trình phục vụ quản lý trong khu công nghiệp    
1 Nhà phục vụ quản lý trong khu công nghiệp    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
2 Công trình phục vụ quản lý trong khu công nghiệp 10 10
II Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của khu công nghiệp    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Hệ thống cấp nước 20 5
3 Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn 20 5
4 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 8 12,5
5 Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng 8 12,5
6 Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ 5 20
7 Hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 8 12,5
III Công trình khác trong phạm vi khu công nghiệp 8 12,5

Danh mục 3: Tài sản kết cấu hạ tầng khu kinh tế
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Nhà, công trình phục vụ quản lý trong khu kinh tế    
1 Nhà phục vụ quản lý trong khu kinh tế    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
2 Công trình phục vụ quản lý trong khu kinh tế 10 10
II Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của khu kinh tế    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Hệ thống cấp nước 20 5
3 Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn 20 5
4 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 8 12,5
5 Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng 8 12,5
6 Khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị    
6.1 Công trình xây dựng cấp đặc biệt 80 1,25
6.2 Cấp I 80 1,25
6.3 Cấp II 50 2
6.4 Cấp III 25 4
6.5 Cấp IV 15 6,67
7 Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ 5 20
8 Hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 8 12,5
III Công trình khác trong phạm vi khu kinh tế 8 12,5

Danh mục 4: Tài sản kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Nhà, công trình phục vụ quản lý trong khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao    
1 Nhà phục vụ quản lý trong khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
2 Công trình phục vụ quản lý trong khu công nghệ cao 10 10
II Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Hệ thống cấp nước 20 5
3 Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn 20 5
4 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 8 12,5
5 Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng 8 12,5
6 Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ 5 20
7 Hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 8 12,5
III Công trình khác trong phạm vi khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 8 12,5

Danh mục 5: Tài sản kết cấu hạ tầng thương mại
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Nhà, công trình xây dựng    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
II Vật kiến trúc    
  Khu vệ sinh, kho chứa hàng, bãi để xe, khu thu gom/xử lý rác, phòng bảo vệ, không gian tín ngưỡng, kho lạnh 10 10
III Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của hạ tầng thương mại    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Hệ thống cấp thoát nước 20 5
3 Hệ thống điện 8 12,5
4 Hệ thống thông tin 5 20
5 Hệ thống camera quan sát 5 20
6 Hệ thống thông gió và điều hòa không khí 8 12,5
7 Hệ thống phòng cháy chữa cháy 8 12,5
8 Hệ thống thu gom rác thải 20 5
IV Các công trình khác thuộc hạ tầng thương mại 8 12,5

Danh mục 6: Tài sản kết cấu hạ tầng thông tin và truyền thông
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Nhà, công trình phục vụ quản lý    
1 Nhà phục vụ quản lý hạ tầng thông tin và truyền thông    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
2 Công trình phục vụ hạ tầng thông tin và truyền thông 10 10
II Hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của hạ tầng thông tin và truyền thông    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Hệ thống cấp nước 20 5
3 Hệ thống xử lý nước 20 5
4 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 8 12,5
5 Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng 8 12,5
6 Hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 8 12,5
III Hệ thống thiết bị gắn với công trình của hạ tầng thông tin và truyền thông    
1 Hệ thống công nghệ thông tin    
1.1 Hệ thống mạng 5 20
1.2 Hệ thống xử lý và lưu trữ 5 20
1.3 Hệ thống an toàn thông tin 5 20
1.4 Hệ thống phân tích, xử lý dữ liệu 5 20
1.5 Hệ thống camera giám sát 5 20
1.6 Hệ thống công nghệ thông tin khác 5 20
2 Hệ thống nguồn điện 5 20
3 Hệ thống âm thanh 5 20
4 Hệ thống điều hòa 8 12,5
5 Hệ thống thang máy 8 12,5
6 Hệ thống khác 8 12,5
IV Công trình khác của hạ tầng thông tin và truyền thông 8 12,5

Danh mục 7: Tài sản kết cấu hạ tầng công nghiệp công nghệ số (bao gồm cả khu công nghệ số tập trung)
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Hạ tầng công nghiệp công nghệ số là nhà, công trình phục vụ quản lý    
1 Nhà phục vụ quản lý hạ tầng công nghiệp công nghệ số    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
2 Công trình phục vụ quản lý hạ tầng công nghiệp công nghệ số 10 10
II Hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của hạ tầng công nghiệp công nghệ số    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Hệ thống cấp nước 20 5
3 Hệ thống xử lý nước 20 5
4 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 8 12,5
5 Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng 8 12,5
6 Hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 8 12,5
III Hệ thống thiết bị gắn với công trình của hạ tầng công nghiệp công nghệ số    
1 Hệ thống công nghệ thông tin    
1.1 Hệ thống mạng 5 20
1.2 Hệ thống xử lý và lưu trữ 5 20
1.3 Hệ thống an toàn thông tin 5 20
1.4 Hệ thống phân tích, xử lý dữ liệu 5 20
1.5 Hệ thống camera giám sát 5 20
1.6 Hệ thống công nghệ thông tin khác 5 20
2 Hệ thống nguồn điện 5 20
3 Hệ thống âm thanh 5 20
4 Hệ thống điều hòa 8 12,5
5 Hệ thống thang máy 8 12,5
6 Hệ thống khác 8 12,5
IV Công trình khác của hạ tầng công nghiệp công nghệ số 8 12,5
Danh mục 8: Tài sản kết cấu hạ tầng khu chế xuất
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Nhà, công trình phục vụ quản lý trong khu chế xuất    
1 Nhà phục vụ quản lý trong khu chế xuất    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
2 Công trình phục vụ quản lý trong khu chế xuất 10 10
II Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của khu chế xuất    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Hệ thống cấp nước 20 5
3 Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn 20 5
4 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 8 12,5
5 Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng 8 12,5
6 Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ 5 20
7 Hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khác 8 12,5
III Công trình khác trong phạm vi khu chế xuất 8 12,5

Danh mục 9: Tài sản kết cấu hạ tầng văn hóa, hạ tầng thể thao, hạ tầng du lịch
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Hạ tầng văn hóa, hạ tầng thể thao, hạ tầng du lịch    
1 Nhà, công trình xây dựng    
1.1 Cấp I 80 1,25
1.2 Cấp II 50 2
1.3 Cấp III 25 4
1.4 Cấp IV 15 6,67
2 Sân thể thao, sân chơi 20 5
II Hạ tầng trong Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam    
1 Đường giao thông nội bộ (bao gồm cả các công trình gắn với đường giao thông nội bộ) 40 2,5
2 Tài sản kết cấu hạ tầng khác    
2.1 Hạ tầng cáp 5 20
2.2 Hệ thống cấp điện 8 12,5
2.3 Hệ thống cấp nước 20 5
2.4 Hệ thống bãi đỗ xe 25 4
2.5 Hạ tầng khác 8 12,5
Danh mục 10: Tài sản kết cấu hạ tầng đô thị
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 8 12,5
1 Trạm biến áp 8 12,5
2 Cột đèn 8 12,5
3 Bóng đèn 8 12,5
4 Hệ thống đường dây 8 12,5
5 Tủ điều khiển 8 12,5
6 Thiết bị chiếu sáng khác 8 12,5
II Hệ thống thoát nước    
1 Đường ống thoát nước 8 12,5
2 Cống thoát nước 20 5
3 Kênh thoát nước 20 5
4 Hồ điều hòa Không tính hao mòn
5 Trạm bơm thoát nước mưa, nước thải 8 12,5
6 Trạm, nhà máy xử lý nước thải đô thị 20 5
7 Các công trình phụ trợ 8 12,5
III Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung    
1 Hố ga kỹ thuật 8 12,5
2 Tuy nen kỹ thuật 8 12,5
3 Hào kỹ thuật 8 12,5
4 Thiết bị thông gió, thoát nước, chiếu sáng, phòng cháy, chữa cháy và các thiết bị khác phục vụ hoạt động cho hào, tuy nen kỹ thuật, thiết bị khác 8 12,5
IV Nghĩa trang và cơ sở hỏa táng (trừ nghĩa trang liệt sỹ) (áp dụng đối với nhà, công trình xây dựng)    
1 Cấp I 80 1,25
2 Cấp II 50 2
3 Cấp III 25 4
4 Cấp IV 15 6,67

Danh mục 11: Tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Hệ thống thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải 20 5
II Hệ thống quan trắc môi trường    
1 Nhà trạm quan trắc môi trường, nhà đặt thiết bị, nhà điều hành trạm 15 6,67
2 Móng trạm, bệ thiết bị, sân nền 20 5
3 Cột lấy mẫu, tháp/cột khí tượng, hàng rào, công trình phụ trợ 10 10
4 Hệ thống điện, tủ điện, chống sét, tiếp địa, thông gió, camera, thiết bị an toàn trạm 8 12,5
5 Hệ thống quan trắc môi trường nước tự động, liên tục 8 12,5
6 Hệ thống quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục 8 12,5
7 Hệ thống quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục 8 12,5
8 Thiết bị phân tích chuyên sâu trong phòng thí nghiệm môi trường 5 20
9 Thiết bị quan trắc, đo nhanh, lấy mẫu hiện trường; thiết bị lấy mẫu tự động; thiết bị lấy mẫu khí, bụi, nước, trầm tích, sinh học 5 20
10 Cảm biến, đầu dò, module phân tích, bơm mẫu, van, ống dẫn mẫu, bộ lọc, đầu lấy mẫu và các bộ phận kỹ thuật thay thế định kỳ 5 20
11 Máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng, thiết bị truyền nhận dữ liệu, modem, router, datalogger 5 20
12 Phần mềm điều khiển; phần mềm tiếp nhận, quản lý, xử lý, phân tích dữ liệu quan trắc môi trường; hệ thống SCADA, Dashboard, GIS 5 20
13 Xe quan trắc môi trường lưu động, phòng thí nghiệm lưu động, hệ thống quan trắc lưu động 8 12,5
III Công trình bảo vệ môi trường khác 8 12,5

Danh mục 12: Tài sản kết cấu hạ tầng đê điều
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
1 Đê (đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bao, đê bối, đê chuyên dùng) 40 2,5
2 Kè bảo vệ đê 20 5
3 Cống qua đê 25 4
4 Công trình phụ trợ theo quy định của Luật Đê điều 15 6,67

Danh mục 13: Tài sản kết cấu hạ tầng cảng cá, khu neo đậu, khu tránh trú bão
STT Loại tài sản Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
1 Cầu cảng 10 10
2 Nhà dân dụng, công nghiệp (Trụ sở; nhà lưu trú, điều hành, bảo vệ; nhà xưởng; kho; cơ sở dịch vụ; công trình cung ứng dịch vụ thiết yếu tối thiểu (nước ngọt, lương thực thực phẩm, thông tin liên lạc, y tế, vật tư, sửa chữa nhỏ, cứu nạn, giải quyết sự cố))    
2.1 Cấp I 80 1,25
2.2 Cấp II 50 2
2.3 Cấp III 25 4
2.4 Cấp IV 15 6,67
3 Hệ thống giao thông nội bộ, đối ngoại 40 2,5
4 Khu nước cảng (vùng nước neo đậu; khu chuyển tải; luồng vào cảng cá) Không tính hao mòn
5 Hệ thống chiếu sáng; 8 12,5
6 Hệ thống cấp điện; 8 12,5
7 Hệ thống cấp nước; 20 5
8 Hệ thống thông tin liên lạc; 5 20
9 Hệ thống xử lý nước thải; 20 5
10 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 8 12,5
11 Hệ thống phao tiêu, biển báo; neo đậu tàu (các trụ, phao neo tàu, xích neo, rùa neo) 10 10
12 Đê 40 2,5
13 Kè chắn sóng, ngăn bồi 20 5
14 Công trình phụ trợ khác 10 10




 

Tác giả bài viết: Ban biên tập

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thăm dò ý kiến

Bạn biết tới Cổng thông tin điện tử hỗ trợ pháp lý cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa qua đâu ?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây