| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá (đã bao gồm VAT) |
| A | Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô, xe ô tô trả theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) | ||
| I | Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tàu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/lượt |
1.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) |
Đồng/xe/lượt | 2.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 10.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe ô tô tải, xe chuyên dùng) |
Đồng/xe/lượt | 15.000 |
| II | Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/lượt |
3.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) |
Đồng/xe/lượt | 5.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 20.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe ô tô tải, xe chuyên dùng) |
Đồng/xe/lượt | 25.000 |
| B | Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô, ô tô trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) | ||
| I | Khu vục bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tàu và các khu vục được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/lượt | 2.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) |
Đồng/xe/lượt | 4.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 15.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe ô tô tải, xe chuyên dùng) |
Đồng/xe/lượt | 25.000 |
| II | Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/lượt | 4.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) |
Đồng/xe/Iượt | 7.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | Đồng/xe/lượt | 30.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe ô tô tải, xe chuyên dùng) |
Đồng/xe/lượt | 40.000 |
| C | Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô, ô tô trả theo tháng | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/xe/tháng | 30.000 |
| 2 | Xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) |
Đồng/xe/tháng | 60.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi | Đồng/xe/tháng | 400.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi | Đồng/xe/tháng | 500.000 |
| 5 | Xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe ô tô tải, xe chuyên dùng) |
Đồng/xe/tháng | 600.000 |
Tác giả bài viết: Thu Hà Nội
Ý kiến bạn đọc