Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng thuộc lĩnh vực trồng trọt

Thứ ba - 19/05/2026 04:10 1 0

Về đơn giá bồi thường thiệt hại cho cây trồng thuộc lĩnh vực trồng trọt được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định như sau:
1. Cách xác định đường kính gốc cây lâu năm
Việc bồi thường đối với cây trồng dựa trên tiêu thức đường kính gốc được xác định cụ thể như sau:
- Đối với cây trồng hạt hoặc chiết cành: Đường kính gốc của cây được đo sát phía trên phần rễ nổi (cổ rễ), nếu cây không có rễ nổi thì đường kính gốc được đo sát mặt đất.
- Đối với cây trồng bằng phương pháp ghép cành: Đường kính gốc của cây được đo cách mặt đất 15 cm.
- Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây cộng lại (đo cách mặt đất 15 cm).
2. Cây che bóng cho cây chè
Cây che bóng cho cây chè được quy định như những cây có tán thưa nhằm che bóng cho cây chè tận dụng đất đai, chống xói mòn, bảo vệ đất, đảm bảo điều kiện cho cây chè sinh trưởng và phát triển như cây muồng, hoa hòe,... Mật độ trồng cây che bóng tối đa không quá 200 cây/ha.

3. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng
 

TT

Danh mục


Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

A

CÂY HẰNG NĂM

 

 

1

Lúa

Đồng/m²

9.800

2

Ngô

Đồng/m²

7.200

3

Sắn

Đồng/m²

18.000

4

Khoai lang

Đồng/m²

18.000

5

Khoai tây

Đồng/m²

20.500

6

Khoai sọ, khoai mỡ, khoai môn

Đồng/m²

30.000

7

Cây lạc, đỗ xanh, đỗ đen, đỗ tương, vừng, đỗ trắng

Đồng/m²

14.000

8

Cỏ chăn nuôi

Đồng/m²

30.000

9

Rau muống, rau đay, mùng tơi, rau ngót

Đồng/m²

140.000

 

 

10

Nhóm rau ăn lá: Cải các loại, bắp cải, rau dền, súp lơ và nhóm rau lấy lá khác: Xà lách, rau diếp,...

Đồng/m²

26.000

11

Dưa lấy quả: Dưa hấu, dưa lê, dưa bở....

Đồng/m²

35.000

12

Dưa vân lưới (Dưa vàng)

Đồng/m²

80.000

13

Nhóm rau lấy quả: Dưa chuột, cà chua, bí đỏ, bí xanh, bầu, mướp, su su, mướp đắng, dưa gang, mướp Nhật...

Đồng/m²

44.000

14

Nhóm rau lấy củ, rễ, thân: Su hào, cà rốt, củ cải, tỏi lấy củ, hành tây, rau cần ta, tỏi tây, cần tây, củ đậu, củ dền, ...

Đồng/m²

40.000

15

Nhóm cây rau gia vị (ớt cay, riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau thơm, húng, thì là, lá mơ,............................... )

Đồng/m²

50.000

16

Rau bò khai

Đồng/m²

112.000

17

Nhóm rau các loại khác

Đồng/m²

28.000

B

CÂY ĂN QUẢ, CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

 

 

1

Chè

 

 

 

Cây mới trồng đến 1 năm

Đồng/m²

20.000

-

Cây có đường kính gốc từ < 0,5 cm, cao ≥ 30 cm (cây 2-3 năm)

Đồng/m²

32.000

-

Cây có đường kính gốc từ 0,5 cm đến 1 cm

Đồng/m²

69,000

-

Cây có đường kính gốc > 1 cm đến 1,5 cm

Đồng/m²

79,000

-

Cây có đường kính gốc > 1,5 cm

Đồng/m²

86,000

2

Chè Shan tuyết vùng cao
(Mật độ không quá 3.000 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng 1-2 năm

Đồng/cây

20,000

-

Cây mới trồng 2-3 năm

Đồng/cây

47,000

-

Cây trồng 3-5 năm, Đường kính tán <0,5m

Đồng/cây

341,000

-

Cây cho thu hoạch, Đường kính tán ≥0,5-<2m

Đồng/cây

716,000

-

Cây cho thu hoạch Đường kính tán ≥2-<3m

Đồng/cây

1,065,000

-

Cây cho thu hoạch Đường kính tán ≥3-<4m

Đồng/cây

1,454,000

-

Cây cổ thụ (20 cm < đường kính gốc 30 cm, Đường kính tán > 4m)

Đồng/cây

2,144,000

 

Cây cổ thụ (đường kính gốc > 30cm, Đường kính tán > 4m)

Đồng/cây

2,554,000

3

Cây Cà phê
(Mật độ không quá 1.100 cây/ha)

 

 

-

- Cây mới trồng >1cm-<2cm

Đồng/cây

55,000

-

- Cây chưa có quả, Đường kính gốc ≥2-<3cm

Đồng/cây

110,000

-

- Cây cho quả, ĐK ≥3-<5cm

Đồng/cây

240,000

-

- Cây cho quả ĐK ≥5cm

Đồng/cây

410,000

4

Chuối (Mật độ không quá 2.000 khóm/ha)

 

 

-

- Cây chưa có buồng

Đồng/khóm

50.000

-

- Cây có buồng

Đồng/khóm

120.000

 

 

5

Đu đủ (Mật độ không quá: 2.000 cây/ha)

 

 

-

- Cây chưa có quả

 

50.000

-

- Cây có quả

Đồng/cây

400.000

6

Dứa

 

 

-

- Cây mới trồng từ 3 - 6 tháng

Đồng/m2

15.000

-

- Cây trồng đã có quả

Đồng/m2

42.000

7

Dâu tây

 

 

-

Trồng trong nhà màng, nhà kính

Đồng/m2

180.000

-

Trồng ngoài nhà màng, nhà kính

Đồng/m2

126.000

8

Bưởi, Phật thủ (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 30 cm

Đồng/cây

125.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 2 cm

Đồng/cây

185.000

-

Cây có đường kính gốc > 2 cm đến 3 cm

Đồng/cây

245.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

345.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 15 cm

Đồng/cây

745.000

-

Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 25 cm

Đồng/cây

3.000.000

-

Cây có đường kính gốc > 25 cm

Đồng/cây

4.000.000

9

Nhãn (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm

Đồng/cây

95.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

143.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

200.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 7 cm

Đồng/cây

265.000

-

Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 10 cm

Đồng/cây

715.000

-

Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm

Đồng/cây

1.375.000

-

Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm

Đồng/cây

2.200.000

-

Cây có đường kính gốc > 30 cm đến 35 cm

Đồng/cây

2.860.000

-

Cây có đường kính gốc > 35 cm

Đồng/cây

3.558.500

10

Vải (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm

Đồng/cây

95.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

145.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

200.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 7 cm

Đồng/cây

265.000

-

Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 10 cm

Đồng/cây

605.000

-

Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm

Đồng/cây

1.155.000

-

Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm

Đồng/cây

1.815.000

-

Cây có đường kính gốc > 30 cm đến 35 cm

Đồng/cây

2.365.000

-

Cây có đường kính gốc > 35 cm

Đồng/cây

2.860.000

 

 

11

Lê, Mận, Đào, Mơ, Nho thân gỗ (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm

Đồng/cây

90.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

120.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

190.000

-

Cây có đường kính gốc từ 5 cm đến 7 cm

Đồng/cây

265.000

-

Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 15 cm

Đồng/cây

765.000

-

Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 25 cm

Đồng/cây

1.515.000

-

Cây có đường kính gốc > 25 cm đến 30 cm

Đồng/cây

2.765.000

-

Cây có đường kính gốc > 30 cm

Đồng/cây

4.015.000

12

Cam, Quýt (Mật độ không quá 625 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng (gồm giống, công trồng, chăm sóc)

Đồng/cây

105.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 2 cm

Đồng/cây

145.000

-

Cây có đường kính gốc > 2 cm đến 3 cm

Đồng/cây

220.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 6 cm

Đồng/cây

340.000

-

Cây có quả ĐK > 6 cm đến 10 cm

Đồng/cây

760.000

-

Cây có quả ĐK từ > 10 đến 20cm

Đồng/cây

1.620.000

-

Cây có quả ĐK > 20cm

Đồng/cây

2.620.000

13

Chanh (Mật độ không quá 625 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng (gồm giống, công trồng, chăm sóc)

Đồng/cây

100.000

-

Cây chưa có quả đường kính gốc > 1cm đến 2cm

Đồng/cây

150.000

-

Cây chưa có quả đường kính gốc >2cm đến 3cm

Đồng/cây

210.000

-

Cây có quả đường kính gốc >3 đến 6cm

Đồng/cây

390.000

-

Cây có quả đường kính gốc > 6cm

Đồng/cây

600.000

14

Quất (Mật độ không quá 625 cây/ha)

 

 

-

- Cây chưa có quả, đường kính gốc < 2cm

Đồng/cây

50.000

-

- Cây có quả, đường kính gốc từ 2 đến < 4cm

Đồng/cây

130.000

-

- Cây có quả, đường kính gốc > 4cm

Đồng/cây

250.000

15

Thanh long (Mật độ không quá 1.100 trụ/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có thân cao ≥ 25 cm

Đồng/trụ

167.000

-

Cây chưa cho thu hoạch quả, cao ≥ 1 m

Đồng/trụ

217.000

-

Cây cho thu hoạch quả

Đồng/trụ

445.000

16

Ổi (Mật độ không quá 600 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 30 cm

Đồng/cây

100.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

160.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

230.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm

Đồng/cây

590.000

-

Cây có đường kính gốc > 10 cm

Đồng/cây

1.430.000

17

Mít, sầu riêng (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm

Đồng/cây

100.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

156.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 7 cm

Đồng/cây

246.000

-

Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 12 cm

Đồng/cây

350.000

-

Cây có đường kính gốc > 12 cm đến 20 cm

Đồng/cây

660.000

-

Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm

Đồng/cây

1.155.000

-

Cây có đường kính gốc > 30 cm đến 40 cm

Đồng/cây

1.650.000

-

Cây có đường kính gốc > 40 cm

Đồng/cây

2.294.000

18

Na (Mật độ không quá 1.100 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 25 cm

Đồng/cây

70.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1cm đến 3 cm

Đồng/cây

150.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

370.000

-

Cây có đường kính gốc > 5cm đến 10 cm

Đồng/cây

770.000

-

Cây có đường kính gốc > 10cm đến 15 cm

Đồng/cây

970.000

-

Cây có đường kính gốc > 15 cm

Đồng/cây

1.720.000

19

Bơ (Mật độ không quá 200 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm

Đồng/cây

120.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

190.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

265.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm

Đồng/cây

765.000

-

Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm

Đồng/cây

1.515.000

-

Cây có đường kính gốc > 20cm đến 40 cm

Đồng/cây

2.765.000

-

Cây có đường kính gốc > 40 cm

Đồng/cây

4.015.000

20

Chanh leo (Mật độ không quá 1.300 cây/ha)

 

 

-

- Cây mới trồng (gồm giống, công trồng, chăm sóc)

Đồng/cây

80.000

-

- Cây chưa có quả đường kính gốc > 2cm đến 3cm

Đồng/cây

130.000

-

- Cây có quả đường kính gốc > 3cm đến 6cm

Đồng/cây

370.000

-

- Cây có quả đường kính gốc > 6cm đến 10cm

Đồng/cây

570.000

-

- Cây có quả đường kính gốc > 10cm

Đồng/cây

890.000


21

Hồng ăn quả (Hồng không hạt, Hồng Nhân Hậu, Hồng Việt Cường…) (Mật độ không quá 600 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 35 cm

Đồng/cây

120.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

190.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

265.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 7 cm

Đồng/cây

342.000

-

Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 15 cm

Đồng/cây

765.000

-

Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 25 cm

Đồng/cây

1.515.000

-

Cây có đường kính gốc > 25 cm đến 35 cm

Đồng/cây

2.765.000

 

 

-

Cây có đường kính gốc > 35 cm

Đồng/cây

4.015.000

22

Nho (Mật độ không quá 2.000 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng cao ≥ 60 cm

Đồng/cây

130.000

-

Cây cao > 80 cm, chưa cho thu hoạch quả

Đồng/cây

145.000

-

Cây cao > 100 cm, chưa cho thu hoạch quả

Đồng/cây

300.000

-

Cây cao > 120 cm, cây cho thu hoạch quả

Đồng/cây

784.000

23

Vú sữa (Mật độ không quá 300 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm

Đồng/cây

120.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

190.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

265.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm

Đồng/cây

765.000

-

Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm

Đồng/cây

1.515.000

-

Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 40 cm

Đồng/cây

2.765.000

-

Cây có đường kính gốc > 40 cm

Đồng/cây

4.015.000

24

Xoài (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm

Đồng/cây

120.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 5 cm

Đồng/cây

180.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm

Đồng/cây

255.000

-

Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 15 cm

Đồng/cây

555.000

-

Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 25 cm

Đồng/cây

855.000

-

Cây có đường kính gốc > 25 cm đến 35 cm

Đồng/cây

1.355.000

-

Cây có đường kính gốc > 35 cm đến 50 cm

Đồng/cây

2.655.000

-

Cây có đường kính gốc > 50 cm

Đồng/cây

5.855.000










25

Dừa (Mật độ không quá 180 cây/ha), cau (Mật độ không quá 1.600 cây/ha), trứng gà (Mật độ không quá 625 cây/ha), roi (Mật độ không quá 500 cây/ha), dâu da xoan (Mật độ không quá 625 cây/ha), cọ dầu (Mật độ không quá 625 cây/ha), Mác mật (Mật độ không quá 1.100 cây/ha), lựu (Mật độ không quá 625 cây/ha), thị (Mật độ không quá 180 cây/ha), chay (Mật độ không quá 280 cây/ha), cóc (Mật độ không quá 625 cây/ha), khế (Mật độ không quá 500 cây/ha), me (Mật độ không quá 180 cây/ha), muỗng (Mật độ không quá 400 cây/ha), quéo (Mật độ không quá 400 cây/ha), dâu ăn quả
(Mật độ không quá 42.000 cây/ha), nhót (Mật độ không quá 830 cây/ha), quất hồng bì (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 30 cm

Đồng/cây

80.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

120.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

170.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm

Đồng/cây

200.000

-

Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm

Đồng/cây

350.000

-

Cây có đường kính gốc > 20 cm

Đồng/cây

527.000

26

Táo (Mật độ không quá 500 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao >= 30 cm

Đồng/cây

120.000

 

 

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

190.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

265.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm

Đồng/cây

765.000

-

Cây cho thu hoạch quả

Đồng/cây

1.515.000

27

Hồng xiêm (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm

Đồng/cây

120.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

190.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

265.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 15 cm

Đồng/cây

765.000

-

Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 20 cm

Đồng/cây

1.515.000

-

Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm

Đồng/cây

2.765.000

-

Cây có đường kính gốc > 30 cm

Đồng/cây

4.015.000

28

Gấc (Mật độ không quá 1.200 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng (gồm công trồng, chăm sóc)

Đồng/cây

50.000

-

Cây có đường kính gốc 1,5 đến 2cm

Đồng/cây

100.000

-

Cây có đường kính gốc > 2 đến 3cm

Đồng/cây

260.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 đến 8cm

Đồng/cây

400.000

-

Cây có đường kính gốc > 8cm

Đồng/cây

580.000

29

Mắc ca (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 30 cm

Đồng/cây

85.000

-

Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm

Đồng/cây

245.000

-

Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm

Đồng/cây

425.000

-

Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm

Đồng/cây

785.000

-

Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm

Đồng/cây

1.325.000

-

Cây có đường kính gốc > 20 cm

Đồng/cây

2.645.000

30

Tre lục trúc (Mật độ không quá 700 khóm/ha)

 

 

-

Cây chưa cho thu hoạch măng

Đồng/khóm

238.000

-

Cây cho thu hoạch măng

Đồng/khóm

429.000

31

Mía

Đồng/m²

105.000

32

Thuốc

Đồng/m²

15.000

33

Dong riềng

Đồng/m²

30.000

34

Cây lấy sợi (bông, đay, gai xanh, cói)

Đồng/m2

12.000

35

Sắn dây

 

 

-

Cây cao < 1 m

Đồng/cây

120.000

-

Cây cao > 1m

Đồng/cây

200.000

36

Cây sa chi (Mật độ không quá 5.500 cây/ha)

 

 

-

- Cây mới trồng - bắt đầu leo giàn

Đồng/cây

50.000

-

- Cây cho quả, đường kính tán <1m

Đồng/cây

100.000

-

- Cây cho quả, đường kính tán >1m

Đồng/cây

200.000

-

- Cây cho quả, đường kính tán >2m

Đồng/cây

300.000

 

 

37

Cây chùm ngây (Mật độ không quá 1.100 cây/ha)

 

 

-

Cây có Đường kính gốc <10cm

Đồng/cây

200.000

-

Cây có Đường kính gốc > 10cm

Đồng/cây

500.000

38

Cây rau ngót rừng (Mật độ không quá 16.000 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng (Đườn kính tán <0,5m)

Đồng/cây

30.000

-

Đường kính tán >0,5 -< 1 m

Đồng/cây

150.000

-

Đường kính tán >1 - < 2 m

Đồng/cây

350.000

-

Đường kính tán > 2 m

Đồng/cây

510.000

39

Cây trầu không

 

 

-

Cây mới trồng

Đồng/giàn

10.000

-

Cây leo giàn <1 m2

Đồng/giàn

30.000

-

Giàn leo rộng 1 - <4 m2

Đồng/giàn

354.000

-

Giàn leo rộng > 4 m2

Đồng/giàn

462.000

40

Dứa thơm (lá nếp)

 

 

-

Bụi gốc có đường kính tán < 0,3m

Đồng/bụi

30.000

-

Bụi gốc có đường kính tán > 0,3m

Đồng/bụi

60.000

41

Cây lá dong

Đồng/m2

15.000

42

Cây chè đắng, vối (Mật độ không quá 4.000 cây/ha)

 

 

-

- Cây mới trồng <1m

Đồng/cây

20.000

-

- Cây cao từ 1- 2 m

Đồng/cây

40.000

-

- Cây cao từ > 2 - 5 m

Đồng/cây

440.000

-

- Cây cao từ > 5 m

Đồng/cây

640.000

43

Cây bồ kết

 

 

-

Cây mới trồng, Đường kính gốc < 2cm

Đồng/cây

85.000

-

Cây có ĐK < 5 cm

Đồng/cây

145.000

-

Cây chưa có quả, ĐK >5 - < 10 cm

Đồng/cây

185.000

-

Cây có quả, ĐK >10 đến < 20 cm

Đồng/cây

425.000

-

Cây có quả, ĐK >20 đến < 30 cm

Đồng/cây

825.000

-

Cây có quả, ĐK >30 cm

Đồng/cây

1.385.000

C

HOA, CÂY CẢNH

 

 

1

Hoa lay ơn, hoa huệ

 

 

-

Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa

Đồng/m2

124.563

-

Trồng cho đến thu hoạch

Đồng/m2

252.000

2

Hoa Loa kèn (Hoa Bách hợp)

 

 

-

Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa

Đồng/m2

64.102

-

Trồng cho đến thu hoạch

Đồng/m2

140.000

3

Hoa cúc, Thược dược, Mẫu đơn, Ngọc châu, cẩm chướng

 

 

-

Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa

Đồng/m2

126.659

-

Trồng cho đến thu hoạch

Đồng/m2

240.000

 

 

-

Hoa Hồng

 

 

-

Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa

Đồng/m2

60.115

-

Trồng cho đến thu hoạch

Đồng/m2

150.000

5

Hoa Lily

 

 

-

Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa

Đồng/m2

509.568

-

Trồng cho đến thu hoạch

Đồng/m2

561.000

6

Hoa Đồng tiền

 

 

-

Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa

Đồng/m2

52.136

-

Trồng cho đến thu hoạch

Đồng/m2

256.000

7

Hoa sen

Đồng/m2

14.000

8

Hoa dừa cạn, mười giờ, dong cảnh

Đồng/m2

40.000

9

Hoa dạ yến thảo, phong lữ, trúc đào

 

 

-

Cây mới trồng, Đường kính tán < 20cm

Đồng/Cây

20.000

-

Cây có hoa, Đường kính tán > 20-40cm

Đồng/Cây

50.000

-

Cây có hoa, Đường kính tán > 40cm

Đồng/Cây

100.000

10

Cây trồng làm hàng rào: Dâm bụt; xương rồng, găng, lải keo, cúc
tần, thanh thảo, ngũ sắc,…

 

 

-

Cây trong vườn ươm (đường kính gốc ≤ 1 cm)

Cây

8.000

-

Đường kính tán <0,3m

Mét dài

34.000

-

Đường kính tán >0,3-<0,6m

Mét dài

44.000

-

Đường kính tán >0,6m

Mét dài

54.000

11

Cây dành dành, hoa trạng nguyên, thu hải đường (Mật độ không quá
2.500 cây/ha)

 

 

-

Cây trong vườn ươm (đường kính gốc ≤1cm)

Cây

20.000

-

Cây con Đường kính tán <30cm

Cây

50.000

-

Cây có Đường kính tán >30-<50cm

Cây

100.000

-

Cây có Đường kính tán >50cm

Cây

160.000

12

Cây mộc hương, bạch hoa trà, hoa dẻ (Mật độ không quá 1.600
cây/ha)

 

 

-

Cây con trong vườn ươm (đường kính gốc ≤1cm)

Cây

20.000

-

Cây có Đường kính gốc >1-<2cm

Cây

100.000

-

Cây có Đường kính gốc >2-<3cm

Cây

320.000

-

Cây có Đường kính gốc >3-<5cm

Cây

500.000

-

Cây có Đường kính gốc >5cm

Cây

970.000

13

Cây vạn tuế, cây thiên tuế, cau vua (Mật độ không quá 1.100 cây/ha)

 

 

-

Cây cao <10cm

Cây

20.000

-

Cây cao >10-<30cm

Cây

120.000

-

Cây cao >30-<60cm

Cây

180.000

-

Cây cao >60-<100cm

Cây

250.000

 

 

-

Cây cao >100cm

Cây

450.000

14

Cây dừa cảnh, cọ cảnh (Mật độ không quá 1.600 cây/ha)

 

 

-

Cây con Đường kính gốc <3cm

Cây

80.000

-

Cây có Đường kính gốc >3-<6cm

Cây

150.000

-

Cây có Đường kính gốc >6-<10cm

Cây

200.000

-

Cây có Đường kính gốc >10cm

Cây

250.000

15

Cây Ngũ gia bì (Mật độ không quá 1.600 cây/ha)

 

 

-

Cây Đường kính gốc <2cm

Cây

20.000

-

Cây Đường kính gốc >2-<4cm

Cây

50.000

-

Cây Đường kính gốc >4cm

Cây

100.000

16

Cây Chuối cảnh (Mật độ không quá 1.600 cây/ha)

 

 

-

Cây cao <0,5m

Cây

25.000

-

Cây cao >0,5m

Cây

50.000

17

Cây quỳnh, giao, dạ hương, mây cảnh (Mật độ không quá 1.600 cây/ha)

 

 

-

Cây con Đường kính tán <30cm

Cây

25.000

-

Cây có Đường kính tán >30-<50cm

Cây

50.000

-

Cây có Đường kính tán >50cm

Cây

80.000

18

Cây thiết mộc lan, trúc nhật (Mật độ không quá 1.600 cây/ha)

 

 

-

Cây 1 thân (Đường kính gốc <5cm)

Cây

50.000

-

Cây 2 thân (Đường kính gốc >5cm)

Cây

100.000

-

Cây từ 3 thân trở lên

Cây

200.000

19

Cây Tùng bách tán (Mật độ không quá 1.100 cây/ha)

 

 

-

Cây con Đường kính gốc <3cm

Cây

80.000

-

Cây có Đường kính gốc >3-<6cm

Cây

200.000

-

Cây có Đường kính gốc >6-<10cm

Cây

250.000

-

Cây có Đường kính gốc >10cm

Cây

300.000

20

Cây xanh, si, đa, sung trồng trên đất (bao gồm cả cây được cắt tỉa,
tạo thế, dáng) (Mật độ không quá 625 cây/ha)

 

 

-

Cây Đường kính gốc <1cm

Cây

10.000

-

Cây Đường kính gốc <3cm

Cây

50.000

-

Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm

Cây

80.000

-

Cây có Đường kính gốc >6-10cm

Cây

120.000

-

Cây có Đường kính gốc >10-20cm

Cây

200.000

-

Cây có Đường kính gốc >20-40cm

Cây

750.000

-

Cây có Đường kính gốc >40cm

Cây

1.200.000


21

Cây lộc vừng, hoa đại, hải đường, cau cảnh ...trồng trên đất (bao
gồm cả cây được cắt tỉa, tạo thế, dáng) (Mật độ không quá 625 cây/ha)

 

 

-

Cây Đường kính gốc <1cm

Cây

10.000

 

 

-

Cây Đường kính gốc <3cm

Cây

20.000

-

Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm

Cây

50.000

-

Cây có Đường kính gốc >6-10cm

Cây

180.000

-

Cây có Đường kính gốc >10-20cm

Cây

250.000

-

Cây có Đường kính gốc >20-40cm

Cây

820.000

-

Cây có Đường kính gốc >40cm

Cây

1.350.000

22

Cây đào cảnh, hoa mai ...trồng trên đất (bao gồm cả cây được cắt tỉa, tạo thế, dáng) (Mật độ không quá 1.100 cây/ha)

 

 

-

Cây Đường kính gốc <2cm

Cây

50.000

-

Cây Đường kính gốc <3cm

Cây

150.000

-

Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm

Cây

300.000

-

Cây có Đường kính gốc >6-10cm

Cây

650.000

-

Cây có Đường kính gốc >10-20cm

Cây

950.000

-

Cây có Đường kính gốc >20-<30cm

Cây

1.100.000

-

Cây có Đường kính gốc >30cm

Cây

1.250.000

23

Cây bóng mát: Cây bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa, trứng cá, long não (Mật độ không quá 450 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng (cây cao <50cm)

Cây

20.000

-

Cây Đường kính gốc <3cm

Cây

50.000

-

Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm

Cây

100.000

-

Cây có Đường kính gốc >6-10cm

Cây

150.000

-

Cây có Đường kính gốc >10-20cm

Cây

250.000

-

Cây có Đường kính gốc >20-<30cm

Cây

300.000

-

Cây có Đường kính gốc >30cm

Cây

450.000

24

Cây hoa ban, hoa ngọc lan (Mật độ không quá 650 cây/ha)

 

 

-

Cây mới trồng (cây cao <50cm)

Cây

50.000

-

Cây Đường kính gốc <3cm

Cây

100.000

-

Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm

Cây

150.000

-

Cây có Đường kính gốc >6-10cm

Cây

250.000

-

Cây có Đường kính gốc >10-20cm

Cây

300.000

-

Cây có Đường kính gốc >20-<30cm

Cây

450.000

-

Cây có Đường kính gốc >30cm

Cây

650.000

25

Cây dây leo: Hoa giấy, Trâm bầu, đăng tiêu, sử quân tử, chùm ớt,
lan tỏi, tigon, quỳnh anh… (Mật độ không quá 1.100 cây/ha)

 

 

-

Cây Đường kính gốc <2cm, chưa leo giàn

Cây

80.000

-

Cây có hoa, leo giàn diện tích >1 đến <2m2

Cây

150.000

-

Cây đã có hoa, leo giàn diện tích >2m2

Cây

270.000

26

Cây hoa sói

 

 

-

Cây giống trong vườn ươm

đồng/m2

52.000

 

 

-

Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa

đồng/m2

18.000

-

Cây có hoa, sắp cho thu hoạch

đồng/m2

30.000

-

Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần)

đồng/m2

40.000

D

CÂY DƯỢC LIỆU

 

 

1

Ba kích

Đồng/m2

146.000

2

Hà thủ ô

Đồng/m2

146.000

3

Cà gai leo

 

 

-

Từ trồng – trước thu hoạch lần 1 (5 – 6 tháng sau trồng)

Đồng/m2

100.000

-

Từ thu hoạch lần đầu tiên trở đi

Đồng/m2

155.000

4

Thìa canh

Đồng/m2

75.000

5

Đinh lăng

Đồng/m2

65.000

6

Hoa nhài

Đồng/m2

153.000

7

Hoa hoè (Mật độ không quá 1.000 cây/ha)

 

 

-

Cây trồng đường kính gốc < 2 cm

Đồng/cây

19.000

-

Cây trồng đường kính gốc > 2 cm đến 5 cm

Đồng/cây

26.000

-

Cây trồng đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm

Đồng/cây

156.000

-

Cây trồng đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm

Đồng/cây

260.000

-

Cây trồng đường kính gốc > 20 cm

Đồng/cây

400.000

8

Sâm bố chính (Mật độ không quá 233.000 cây/ha)

Đồng/m2

102.000

9

Gừng

 

 

-

Từ trồng đến 3

Đồng/m2

60.000

-

Từ 3 lá đến 7

Đồng/m2

80.000

-

Từ 7 lá trở đi

Đồng/m2

104.000

10

Nghệ

Đồng/m2

36.000

11

Hoa Actiso đỏ (Habiscuc sabdariffa L)

Đồng/m2

22.000

12

Giảo cổ lam, Kim ngân, Hương nhu

Đồng/m2

20.000

13

Diệp hạ châu, Bông mã đề, ích mẫu

Đồng/m2

47.000

14

Chè hoa vàng (Mật độ không quá 1.000 cây/ha)

 

 

-

- Cây mới trồng, chưa có hoa, chiều cao <0,5m

Đồng/cây

100.000

-

- Cây mới trồng, chưa có hoa, chiều cao ≥0,5-<1m

Đồng/cây

220.000

-

- Cây cho thu hoạch, chiều cao ≥1<1,5m

Đồng/cây

340.000

-

- Cây cho thu hoạch, chiều cao ≥1,5<2m

Đồng/cây

520.000

-

- Cây cho thu hoạch, chiều cao ≥2m

Đồng/cây

1.120.000

15

Cây xả (Mật độ không quá 40.000 cây/ha) (1 khóm ≥ 3 dảnh)

Đồng/khóm

7.500

16

Cây núc nác (Mật độ không quá 400 cây/ha)

 

 

-

- Cây chưa có quả, ĐK thân <10cm

Đồng/cây

100.000

-

- Cây có quả, đường kính thân ≥10cm

Đồng/cây

140.000

 

 

17

Cây mật gấu (cây lá đắng - Gymnanthemun Amygdalinum) (Mật độ
không quá 2.500 cây/ha)

 

 

-

- Cây con, ĐK thân <3cm

Đồng/cây

30.000

-

- Cây ĐK thân ≥3-<10cm (10 tấn/ha)

Đồng/cây

105.000

-

- Cây ĐK thân ≥10 (trên 20 tấn/ha)

Đồng/cây

200.000

18

Cây na rừng (Mật độ không quá 2.000 cây/ha)

 

 

-

- Cây chưa quả

Đồng/cây

100.000

-

- Cây có quả

Đồng/cây

240.000

19

Huyết giác (Mật độ không quá 1.500 cây/ha)

 

 

-

- Cây 1 thân, ĐK thân <3cm

Đồng/cây

60.000

-

- Cây 2 thân, ĐK thân ≥3-<6cm

Đồng/cây

250.000

-

- Cây 3 thân, ĐK thân >3-<6cm

Đồng/cây

500.000

-

- Cây 3 thân, ĐK thân ≥6cm

Đồng/cây

1.000.000

20

Tam thất nam, nghệ đen

 

 

-

Từ trồng đến 3

Đồng/m2

60.000

-

Từ 3 lá đến 7

Đồng/m2

100.000

-

Từ 7 lá trở đi

Đồng/m2

165.000

21

Trinh nữ hoàng cung (Mật độ không quá 40.000 cây/ha)

 

 

-

Cây năm 1

Đồng/cây

19.000

-

Cây năm 2

Đồng/cây

20.500

-

Cây năm 3 trở đi

Đồng/cây

22.500

22

Sa nhân (Mật độ không quá 10.000 cây/ha)

Đồng/khóm

25.000

23

Sâm cau, huyết dụ, gối hạc, bình vôi (Mật độ không quá 30.000 cây/ha)

 

 

-

Cây trồng năm 1

Đồng/cây

18.000

-

Cây trồng năm 2 trở đi

Đồng/cây

20.000

24

Hoàng tinh hoa đỏ (Mật độ không quá 125.000 cây/ha)

 

 

-

Cây năm 1

Đồng/cây

20.000

-

Cây năm 2

Đồng/cây

20.500

-

Cây năm 3 trở đi

Đồng/cây

21.000

-

Hoặc: Cây năm 1

Đồng/m2

250.000

-

Cây năm 2

Đồng/m2

256.000

-

Cây năm 3 trở đi

Đồng/m2

262.500

25

Tam thất bắc (Mật độ không quá 83.000 cây/ha)

 

 

-

Cây năm 1, 2

Đồng/cây

12.500

-

Cây năm 3, 4

Đồng/cây

14.000

-

Cây năm 5 trở đi

Đồng/cây

15.000

-

Hoặc Cây năm 1, 2

Đồng/m2

104.000

-

Cây năm 3, 4

Đồng/m2

116.000

 

 

-

Cây năm 5 trở đi

Đồng/m2

124.500

26

Đậu mèo, dây hồng tiên, đuôi chuột, khôi nhung, phèn đen, cỏ roi
ngựa

Đồng/m2

72.000

27

Khổ Sâm, xạ đen, đỗ trọng (Mật độ không quá 10.000 cây/ha)

Đồng/cây

40.000

28

Sâm quy (Mật độ không quá 120.000 cây/ha)

Đồng/cây

25.000

29

Cây thạch đen (sương sáo), kim tiền thảo

Đồng/m2

26.000

30

Xuyên khung (Mật độ không quá 110.000 cây/ha)

 

 

-

Giai đoạn từ lúc mới trồng đến 6 tháng

Đồng/cây

16.800

-

Giai đoạn từ 6 tháng đến thu hoạch

Đồng/cây

24.000

31

Trọng đũa

Đồng/m2

20.000


E

BỒI THƯỜNG CHI PHÍ DI CHUYỂN ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG CHƯA CHO THU HOẠCH NHƯNG CÓ THỂ DI CHUYỂN
ĐƯỢC (Cây trong vườn ươm, cây trồng bằng giá thể, cây trồng trong chậu, cây trồng làm cảnh)

 

 

I

Đối với cây có đường kính dưới 5 cm

 

 

1

Thuê đào cây

Đồng/cây

7.500

2

Thuê đào hố trồng lại

Đồng/hố

4.000

3

Thuê xe chuyển cây (Áp dụng số lượng từ 5 km trở lên)

Đồng/km

13.000

II

Đối với cây có đường kính từ 6-10 cm

 

 

4

Thuê đào cây

Đồng/cây

25.000

5

Thuê đào hố trồng lại

Đồng/hố

15.000

6

Thuê xe ô tô chuyển cây (Áp dụng số lượng từ 5 km trở lên)

Đông/km

13.000

III

Đối với cây có đường kính từ 11- 20 cm

 

 

7

Thuê đào cây

Đồng/cây

70.000

8

Thuê đào hố trồng lại

Đồng/hố

30.000

9

Thuê xe cẩu chuyển cây (1 ca thuê xe cẩu là 8 tiếng)

Đồng/ca

3.500.000

IV

Đối với cây có đường kính từ 20- 30 cm

 

 

10

Thuê đào cây

Đồng/cây

170.000

11

Thuê đào hố trồng lại

Đồng/hố

70.000

12

Thuê xe cẩu chuyển cây (1 ca thuê xe cẩu là 8 tiếng)

Đồng/ca

3.500.000

V

Đối với cây có đường kính từ 30- 50 cm

 

 

13

Thuê đào cây

Đông/cây

300.000

14

Thuê đào hố trồng lại

Đồng/hố

100.000

15

Thuê xe cẩu chuyển cây (1 ca thuê xe cẩu là 8 tiếng)

Đồng/ca

3.500.000

VI

Đối với cây có đường kính từ 50- 100 cm

 

 

16

Thuê đào cây (Đường kính lớn hơn 100 cm, cứ tăng thêm đường kính từ 10 cm trở lên thì tăng thêm 80.000 đồng tiền công)

Đồng/cây

600.000

17

Thuê đào hố trồng lại

Đồng/hố

150.000

18

Thuê xe cẩu chuyển cây (1 ca thuê xe cẩu là 8 tiếng)

Đồng/ca

3.500.000

 

Tác giả bài viết: BBT

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thăm dò ý kiến

Bạn biết tới Cổng thông tin điện tử hỗ trợ pháp lý cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa qua đâu ?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây