TT |
Danh mục |
|
Đơn giá (đồng) |
A |
CÂY HẰNG NĂM |
|
|
1 |
Lúa |
Đồng/m² |
9.800 |
2 |
Ngô |
Đồng/m² |
7.200 |
3 |
Sắn |
Đồng/m² |
18.000 |
4 |
Khoai lang |
Đồng/m² |
18.000 |
5 |
Khoai tây |
Đồng/m² |
20.500 |
6 |
Khoai sọ, khoai mỡ, khoai môn |
Đồng/m² |
30.000 |
7 |
Cây lạc, đỗ xanh, đỗ đen, đỗ tương, vừng, đỗ trắng |
Đồng/m² |
14.000 |
8 |
Cỏ chăn nuôi |
Đồng/m² |
30.000 |
9 |
Rau muống, rau đay, mùng tơi, rau ngót |
Đồng/m² |
140.000 |
10 |
Nhóm rau ăn lá: Cải các loại, bắp cải, rau dền, súp lơ và nhóm rau lấy lá khác: Xà lách, rau diếp,... |
Đồng/m² |
26.000 |
11 |
Dưa lấy quả: Dưa hấu, dưa lê, dưa bở.... |
Đồng/m² |
35.000 |
12 |
Dưa vân lưới (Dưa vàng) |
Đồng/m² |
80.000 |
13 |
Nhóm rau lấy quả: Dưa chuột, cà chua, bí đỏ, bí xanh, bầu, mướp, su su, mướp đắng, dưa gang, mướp Nhật... |
Đồng/m² |
44.000 |
14 |
Nhóm rau lấy củ, rễ, thân: Su hào, cà rốt, củ cải, tỏi lấy củ, hành tây, rau cần ta, tỏi tây, cần tây, củ đậu, củ dền, ... |
Đồng/m² |
40.000 |
15 |
Nhóm cây rau gia vị (ớt cay, riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau thơm, húng, thì là, lá mơ,............................... ) |
Đồng/m² |
50.000 |
16 |
Rau bò khai |
Đồng/m² |
112.000 |
17 |
Nhóm rau các loại khác |
Đồng/m² |
28.000 |
B |
CÂY ĂN QUẢ, CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM |
|
|
1 |
Chè |
|
|
|
|
Cây mới trồng đến 1 năm |
Đồng/m² |
20.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ < 0,5 cm, cao ≥ 30 cm (cây 2-3 năm) |
Đồng/m² |
32.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 0,5 cm đến 1 cm |
Đồng/m² |
69,000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 1 cm đến 1,5 cm |
Đồng/m² |
79,000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 1,5 cm |
Đồng/m² |
86,000 |
2 |
Chè Shan tuyết vùng cao
|
|
|
- |
Cây mới trồng 1-2 năm |
Đồng/cây |
20,000 |
- |
Cây mới trồng 2-3 năm |
Đồng/cây |
47,000 |
- |
Cây trồng 3-5 năm, Đường kính tán <0,5m |
Đồng/cây |
341,000 |
- |
Cây cho thu hoạch, Đường kính tán ≥0,5-<2m |
Đồng/cây |
716,000 |
- |
Cây cho thu hoạch Đường kính tán ≥2-<3m |
Đồng/cây |
1,065,000 |
- |
Cây cho thu hoạch Đường kính tán ≥3-<4m |
Đồng/cây |
1,454,000 |
- |
Cây cổ thụ (20 cm < đường kính gốc ≤ 30 cm, Đường kính tán > 4m) |
Đồng/cây |
2,144,000 |
|
|
Cây cổ thụ (đường kính gốc > 30cm, Đường kính tán > 4m) |
Đồng/cây |
2,554,000 |
3 |
Cây Cà phê
|
|
|
- |
- Cây mới trồng >1cm-<2cm |
Đồng/cây |
55,000 |
- |
- Cây chưa có quả, Đường kính gốc ≥2-<3cm |
Đồng/cây |
110,000 |
- |
- Cây cho quả, ĐK ≥3-<5cm |
Đồng/cây |
240,000 |
- |
- Cây cho quả ĐK ≥5cm |
Đồng/cây |
410,000 |
4 |
Chuối (Mật độ không quá 2.000 khóm/ha) |
|
|
- |
- Cây chưa có buồng |
Đồng/khóm |
50.000 |
- |
- Cây có buồng |
Đồng/khóm |
120.000 |
5 |
Đu đủ (Mật độ không quá: 2.000 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây chưa có quả |
|
50.000 |
- |
- Cây có quả |
Đồng/cây |
400.000 |
6 |
Dứa |
|
|
- |
- Cây mới trồng từ 3 - 6 tháng |
Đồng/m2 |
15.000 |
- |
- Cây trồng đã có quả |
Đồng/m2 |
42.000 |
7 |
Dâu tây |
|
|
- |
Trồng trong nhà màng, nhà kính |
Đồng/m2 |
180.000 |
- |
Trồng ngoài nhà màng, nhà kính |
Đồng/m2 |
126.000 |
8 |
Bưởi, Phật thủ (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 30 cm |
Đồng/cây |
125.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 2 cm |
Đồng/cây |
185.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 2 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
245.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
345.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 15 cm |
Đồng/cây |
745.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 25 cm |
Đồng/cây |
3.000.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 25 cm |
Đồng/cây |
4.000.000 |
9 |
Nhãn (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm |
Đồng/cây |
95.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
143.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
200.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 7 cm |
Đồng/cây |
265.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
715.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
1.375.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm |
Đồng/cây |
2.200.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 30 cm đến 35 cm |
Đồng/cây |
2.860.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 35 cm |
Đồng/cây |
3.558.500 |
10 |
Vải (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm |
Đồng/cây |
95.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
145.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
200.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 7 cm |
Đồng/cây |
265.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
605.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
1.155.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm |
Đồng/cây |
1.815.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 30 cm đến 35 cm |
Đồng/cây |
2.365.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 35 cm |
Đồng/cây |
2.860.000 |
11 |
Lê, Mận, Đào, Mơ, Nho thân gỗ (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm |
Đồng/cây |
90.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
190.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 5 cm đến 7 cm |
Đồng/cây |
265.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 15 cm |
Đồng/cây |
765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 25 cm |
Đồng/cây |
1.515.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 25 cm đến 30 cm |
Đồng/cây |
2.765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 30 cm |
Đồng/cây |
4.015.000 |
12 |
Cam, Quýt (Mật độ không quá 625 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng (gồm giống, công trồng, chăm sóc) |
Đồng/cây |
105.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 2 cm |
Đồng/cây |
145.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 2 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
220.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 6 cm |
Đồng/cây |
340.000 |
- |
Cây có quả ĐK > 6 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
760.000 |
- |
Cây có quả ĐK từ > 10 đến 20cm |
Đồng/cây |
1.620.000 |
- |
Cây có quả ĐK > 20cm |
Đồng/cây |
2.620.000 |
13 |
Chanh (Mật độ không quá 625 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng (gồm giống, công trồng, chăm sóc) |
Đồng/cây |
100.000 |
- |
Cây chưa có quả đường kính gốc > 1cm đến 2cm |
Đồng/cây |
150.000 |
- |
Cây chưa có quả đường kính gốc >2cm đến 3cm |
Đồng/cây |
210.000 |
- |
Cây có quả đường kính gốc >3 đến 6cm |
Đồng/cây |
390.000 |
- |
Cây có quả đường kính gốc > 6cm |
Đồng/cây |
600.000 |
14 |
Quất (Mật độ không quá 625 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây chưa có quả, đường kính gốc < 2cm |
Đồng/cây |
50.000 |
- |
- Cây có quả, đường kính gốc từ 2 đến < 4cm |
Đồng/cây |
130.000 |
- |
- Cây có quả, đường kính gốc > 4cm |
Đồng/cây |
250.000 |
15 |
Thanh long (Mật độ không quá 1.100 trụ/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có thân cao ≥ 25 cm |
Đồng/trụ |
167.000 |
- |
Cây chưa cho thu hoạch quả, cao ≥ 1 m |
Đồng/trụ |
217.000 |
- |
Cây cho thu hoạch quả |
Đồng/trụ |
445.000 |
16 |
Ổi (Mật độ không quá 600 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 30 cm |
Đồng/cây |
100.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
160.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
230.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
590.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10 cm |
Đồng/cây |
1.430.000 |
17 |
Mít, sầu riêng (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm |
Đồng/cây |
100.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
156.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 7 cm |
Đồng/cây |
246.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 12 cm |
Đồng/cây |
350.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 12 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
660.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm |
Đồng/cây |
1.155.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 30 cm đến 40 cm |
Đồng/cây |
1.650.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 40 cm |
Đồng/cây |
2.294.000 |
18 |
Na (Mật độ không quá 1.100 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 25 cm |
Đồng/cây |
70.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
150.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
370.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
770.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10cm đến 15 cm |
Đồng/cây |
970.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 15 cm |
Đồng/cây |
1.720.000 |
19 |
Bơ (Mật độ không quá 200 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
190.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
265.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
1.515.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 20cm đến 40 cm |
Đồng/cây |
2.765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 40 cm |
Đồng/cây |
4.015.000 |
20 |
Chanh leo (Mật độ không quá 1.300 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây mới trồng (gồm giống, công trồng, chăm sóc) |
Đồng/cây |
80.000 |
- |
- Cây chưa có quả đường kính gốc > 2cm đến 3cm |
Đồng/cây |
130.000 |
- |
- Cây có quả đường kính gốc > 3cm đến 6cm |
Đồng/cây |
370.000 |
- |
- Cây có quả đường kính gốc > 6cm đến 10cm |
Đồng/cây |
570.000 |
- |
- Cây có quả đường kính gốc > 10cm |
Đồng/cây |
890.000 |
|
Hồng ăn quả (Hồng không hạt, Hồng Nhân Hậu, Hồng Việt Cường…) (Mật độ không quá 600 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 35 cm |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
190.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
265.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 7 cm |
Đồng/cây |
342.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 7 cm đến 15 cm |
Đồng/cây |
765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 25 cm |
Đồng/cây |
1.515.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 25 cm đến 35 cm |
Đồng/cây |
2.765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 35 cm |
Đồng/cây |
4.015.000 |
22 |
Nho (Mật độ không quá 2.000 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng cao ≥ 60 cm |
Đồng/cây |
130.000 |
- |
Cây cao > 80 cm, chưa cho thu hoạch quả |
Đồng/cây |
145.000 |
- |
Cây cao > 100 cm, chưa cho thu hoạch quả |
Đồng/cây |
300.000 |
- |
Cây cao > 120 cm, cây cho thu hoạch quả |
Đồng/cây |
784.000 |
23 |
Vú sữa (Mật độ không quá 300 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
190.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
265.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
1.515.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 40 cm |
Đồng/cây |
2.765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 40 cm |
Đồng/cây |
4.015.000 |
24 |
Xoài (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
180.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
255.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 15 cm |
Đồng/cây |
555.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 25 cm |
Đồng/cây |
855.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 25 cm đến 35 cm |
Đồng/cây |
1.355.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 35 cm đến 50 cm |
Đồng/cây |
2.655.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 50 cm |
Đồng/cây |
5.855.000 |
|
Dừa (Mật độ không quá 180 cây/ha), cau (Mật độ không quá 1.600 cây/ha), trứng gà (Mật độ không quá 625 cây/ha), roi (Mật độ không quá 500 cây/ha), dâu da xoan (Mật độ không quá 625 cây/ha), cọ dầu (Mật độ không quá 625 cây/ha), Mác mật (Mật độ không quá 1.100 cây/ha), lựu (Mật độ không quá 625 cây/ha), thị (Mật độ không quá 180 cây/ha), chay (Mật độ không quá 280 cây/ha), cóc (Mật độ không quá 625 cây/ha), khế (Mật độ không quá 500 cây/ha), me (Mật độ không quá 180 cây/ha), muỗng (Mật độ không quá 400 cây/ha), quéo (Mật độ không quá 400 cây/ha), dâu ăn quả
|
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 30 cm |
Đồng/cây |
80.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
170.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
200.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
350.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 20 cm |
Đồng/cây |
527.000 |
26 |
Táo (Mật độ không quá 500 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao >= 30 cm |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
190.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
265.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm |
Đồng/cây |
765.000 |
- |
Cây cho thu hoạch quả |
Đồng/cây |
1.515.000 |
27 |
Hồng xiêm (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 50 cm |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
190.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
265.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 15 cm |
Đồng/cây |
765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 15 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
1.515.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 20 cm đến 30 cm |
Đồng/cây |
2.765.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 30 cm |
Đồng/cây |
4.015.000 |
28 |
Gấc (Mật độ không quá 1.200 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng (gồm công trồng, chăm sóc) |
Đồng/cây |
50.000 |
- |
Cây có đường kính gốc 1,5 đến 2cm |
Đồng/cây |
100.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 2 đến 3cm |
Đồng/cây |
260.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 đến 8cm |
Đồng/cây |
400.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 8cm |
Đồng/cây |
580.000 |
29 |
Mắc ca (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng có đường kính gốc < 1 cm, cao ≥ 30 cm |
Đồng/cây |
85.000 |
- |
Cây có đường kính gốc từ 1 cm đến 3 cm |
Đồng/cây |
245.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 3 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
425.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
785.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
1.325.000 |
- |
Cây có đường kính gốc > 20 cm |
Đồng/cây |
2.645.000 |
30 |
Tre lục trúc (Mật độ không quá 700 khóm/ha) |
|
|
- |
Cây chưa cho thu hoạch măng |
Đồng/khóm |
238.000 |
- |
Cây cho thu hoạch măng |
Đồng/khóm |
429.000 |
31 |
Mía |
Đồng/m² |
105.000 |
32 |
Thuốc lá |
Đồng/m² |
15.000 |
33 |
Dong riềng |
Đồng/m² |
30.000 |
34 |
Cây lấy sợi (bông, đay, gai xanh, cói) |
Đồng/m2 |
12.000 |
35 |
Sắn dây |
|
|
- |
Cây cao < 1 m |
Đồng/cây |
120.000 |
- |
Cây cao > 1m |
Đồng/cây |
200.000 |
36 |
Cây sa chi (Mật độ không quá 5.500 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây mới trồng - bắt đầu leo giàn |
Đồng/cây |
50.000 |
- |
- Cây cho quả, đường kính tán <1m |
Đồng/cây |
100.000 |
- |
- Cây cho quả, đường kính tán >1m |
Đồng/cây |
200.000 |
- |
- Cây cho quả, đường kính tán >2m |
Đồng/cây |
300.000 |
37 |
Cây chùm ngây (Mật độ không quá 1.100 cây/ha) |
|
|
- |
Cây có Đường kính gốc <10cm |
Đồng/cây |
200.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc > 10cm |
Đồng/cây |
500.000 |
38 |
Cây rau ngót rừng (Mật độ không quá 16.000 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng (Đườn kính tán <0,5m) |
Đồng/cây |
30.000 |
- |
Đường kính tán >0,5 -< 1 m |
Đồng/cây |
150.000 |
- |
Đường kính tán >1 - < 2 m |
Đồng/cây |
350.000 |
- |
Đường kính tán > 2 m |
Đồng/cây |
510.000 |
39 |
Cây trầu không |
|
|
- |
Cây mới trồng |
Đồng/giàn |
10.000 |
- |
Cây leo giàn <1 m2 |
Đồng/giàn |
30.000 |
- |
Giàn leo rộng 1 - <4 m2 |
Đồng/giàn |
354.000 |
- |
Giàn leo rộng > 4 m2 |
Đồng/giàn |
462.000 |
40 |
Dứa thơm (lá nếp) |
|
|
- |
Bụi gốc có đường kính tán < 0,3m |
Đồng/bụi |
30.000 |
- |
Bụi gốc có đường kính tán > 0,3m |
Đồng/bụi |
60.000 |
41 |
Cây lá dong |
Đồng/m2 |
15.000 |
42 |
Cây chè đắng, vối (Mật độ không quá 4.000 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây mới trồng <1m |
Đồng/cây |
20.000 |
- |
- Cây cao từ 1- 2 m |
Đồng/cây |
40.000 |
- |
- Cây cao từ > 2 - 5 m |
Đồng/cây |
440.000 |
- |
- Cây cao từ > 5 m |
Đồng/cây |
640.000 |
43 |
Cây bồ kết |
|
|
- |
Cây mới trồng, Đường kính gốc < 2cm |
Đồng/cây |
85.000 |
- |
Cây có ĐK < 5 cm |
Đồng/cây |
145.000 |
- |
Cây chưa có quả, ĐK >5 - < 10 cm |
Đồng/cây |
185.000 |
- |
Cây có quả, ĐK >10 đến < 20 cm |
Đồng/cây |
425.000 |
- |
Cây có quả, ĐK >20 đến < 30 cm |
Đồng/cây |
825.000 |
- |
Cây có quả, ĐK >30 cm |
Đồng/cây |
1.385.000 |
C |
HOA, CÂY CẢNH |
|
|
1 |
Hoa lay ơn, hoa huệ |
|
|
- |
Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa |
Đồng/m2 |
124.563 |
- |
Trồng cho đến thu hoạch |
Đồng/m2 |
252.000 |
2 |
Hoa Loa kèn (Hoa Bách hợp) |
|
|
- |
Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa |
Đồng/m2 |
64.102 |
- |
Trồng cho đến thu hoạch |
Đồng/m2 |
140.000 |
3 |
Hoa cúc, Thược dược, Mẫu đơn, Ngọc châu, cẩm chướng |
|
|
- |
Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa |
Đồng/m2 |
126.659 |
- |
Trồng cho đến thu hoạch |
Đồng/m2 |
240.000 |
- |
Hoa Hồng |
|
|
- |
Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa |
Đồng/m2 |
60.115 |
- |
Trồng cho đến thu hoạch |
Đồng/m2 |
150.000 |
5 |
Hoa Lily |
|
|
- |
Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa |
Đồng/m2 |
509.568 |
- |
Trồng cho đến thu hoạch |
Đồng/m2 |
561.000 |
6 |
Hoa Đồng tiền |
|
|
- |
Trồng cho đến trước phân hóa mầm hoa |
Đồng/m2 |
52.136 |
- |
Trồng cho đến thu hoạch |
Đồng/m2 |
256.000 |
7 |
Hoa sen |
Đồng/m2 |
14.000 |
8 |
Hoa dừa cạn, mười giờ, dong cảnh |
Đồng/m2 |
40.000 |
9 |
Hoa dạ yến thảo, phong lữ, trúc đào |
|
|
- |
Cây mới trồng, Đường kính tán < 20cm |
Đồng/Cây |
20.000 |
- |
Cây có hoa, Đường kính tán > 20-40cm |
Đồng/Cây |
50.000 |
- |
Cây có hoa, Đường kính tán > 40cm |
Đồng/Cây |
100.000 |
10 |
Cây trồng làm hàng rào: Dâm bụt; xương rồng, găng, lải keo, cúc
|
|
|
- |
Cây trong vườn ươm (đường kính gốc ≤ 1 cm) |
Cây |
8.000 |
- |
Đường kính tán <0,3m |
Mét dài |
34.000 |
- |
Đường kính tán >0,3-<0,6m |
Mét dài |
44.000 |
- |
Đường kính tán >0,6m |
Mét dài |
54.000 |
11 |
Cây dành dành, hoa trạng nguyên, thu hải đường (Mật độ không quá
|
|
|
- |
Cây trong vườn ươm (đường kính gốc ≤1cm) |
Cây |
20.000 |
- |
Cây con Đường kính tán <30cm |
Cây |
50.000 |
- |
Cây có Đường kính tán >30-<50cm |
Cây |
100.000 |
- |
Cây có Đường kính tán >50cm |
Cây |
160.000 |
12 |
Cây mộc hương, bạch hoa trà, hoa dẻ (Mật độ không quá 1.600
|
|
|
- |
Cây con trong vườn ươm (đường kính gốc ≤1cm) |
Cây |
20.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >1-<2cm |
Cây |
100.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >2-<3cm |
Cây |
320.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >3-<5cm |
Cây |
500.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >5cm |
Cây |
970.000 |
13 |
Cây vạn tuế, cây thiên tuế, cau vua (Mật độ không quá 1.100 cây/ha) |
|
|
- |
Cây cao <10cm |
Cây |
20.000 |
- |
Cây cao >10-<30cm |
Cây |
120.000 |
- |
Cây cao >30-<60cm |
Cây |
180.000 |
- |
Cây cao >60-<100cm |
Cây |
250.000 |
- |
Cây cao >100cm |
Cây |
450.000 |
14 |
Cây dừa cảnh, cọ cảnh (Mật độ không quá 1.600 cây/ha) |
|
|
- |
Cây con Đường kính gốc <3cm |
Cây |
80.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >3-<6cm |
Cây |
150.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >6-<10cm |
Cây |
200.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >10cm |
Cây |
250.000 |
15 |
Cây Ngũ gia bì (Mật độ không quá 1.600 cây/ha) |
|
|
- |
Cây Đường kính gốc <2cm |
Cây |
20.000 |
- |
Cây Đường kính gốc >2-<4cm |
Cây |
50.000 |
- |
Cây Đường kính gốc >4cm |
Cây |
100.000 |
16 |
Cây Chuối cảnh (Mật độ không quá 1.600 cây/ha) |
|
|
- |
Cây cao <0,5m |
Cây |
25.000 |
- |
Cây cao >0,5m |
Cây |
50.000 |
17 |
Cây quỳnh, giao, dạ hương, mây cảnh (Mật độ không quá 1.600 cây/ha) |
|
|
- |
Cây con Đường kính tán <30cm |
Cây |
25.000 |
- |
Cây có Đường kính tán >30-<50cm |
Cây |
50.000 |
- |
Cây có Đường kính tán >50cm |
Cây |
80.000 |
18 |
Cây thiết mộc lan, trúc nhật (Mật độ không quá 1.600 cây/ha) |
|
|
- |
Cây 1 thân (Đường kính gốc <5cm) |
Cây |
50.000 |
- |
Cây 2 thân (Đường kính gốc >5cm) |
Cây |
100.000 |
- |
Cây từ 3 thân trở lên |
Cây |
200.000 |
19 |
Cây Tùng bách tán (Mật độ không quá 1.100 cây/ha) |
|
|
- |
Cây con Đường kính gốc <3cm |
Cây |
80.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >3-<6cm |
Cây |
200.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >6-<10cm |
Cây |
250.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >10cm |
Cây |
300.000 |
20 |
Cây xanh, si, đa, sung trồng trên đất (bao gồm cả cây được cắt tỉa,
|
|
|
- |
Cây Đường kính gốc <1cm |
Cây |
10.000 |
- |
Cây Đường kính gốc <3cm |
Cây |
50.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm |
Cây |
80.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >6-10cm |
Cây |
120.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >10-20cm |
Cây |
200.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >20-40cm |
Cây |
750.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >40cm |
Cây |
1.200.000 |
|
Cây lộc vừng, hoa đại, hải đường, cau cảnh ...trồng trên đất (bao
|
|
|
- |
Cây Đường kính gốc <1cm |
Cây |
10.000 |
- |
Cây Đường kính gốc <3cm |
Cây |
20.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm |
Cây |
50.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >6-10cm |
Cây |
180.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >10-20cm |
Cây |
250.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >20-40cm |
Cây |
820.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >40cm |
Cây |
1.350.000 |
22 |
Cây đào cảnh, hoa mai ...trồng trên đất (bao gồm cả cây được cắt tỉa, tạo thế, dáng) (Mật độ không quá 1.100 cây/ha) |
|
|
- |
Cây Đường kính gốc <2cm |
Cây |
50.000 |
- |
Cây Đường kính gốc <3cm |
Cây |
150.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm |
Cây |
300.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >6-10cm |
Cây |
650.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >10-20cm |
Cây |
950.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >20-<30cm |
Cây |
1.100.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >30cm |
Cây |
1.250.000 |
23 |
Cây bóng mát: Cây bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa, trứng cá, long não (Mật độ không quá 450 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng (cây cao <50cm) |
Cây |
20.000 |
- |
Cây Đường kính gốc <3cm |
Cây |
50.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm |
Cây |
100.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >6-10cm |
Cây |
150.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >10-20cm |
Cây |
250.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >20-<30cm |
Cây |
300.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >30cm |
Cây |
450.000 |
24 |
Cây hoa ban, hoa ngọc lan (Mật độ không quá 650 cây/ha) |
|
|
- |
Cây mới trồng (cây cao <50cm) |
Cây |
50.000 |
- |
Cây Đường kính gốc <3cm |
Cây |
100.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc từ 3cm-6cm |
Cây |
150.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >6-10cm |
Cây |
250.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >10-20cm |
Cây |
300.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >20-<30cm |
Cây |
450.000 |
- |
Cây có Đường kính gốc >30cm |
Cây |
650.000 |
25 |
Cây dây leo: Hoa giấy, Trâm bầu, đăng tiêu, sử quân tử, chùm ớt,
|
|
|
- |
Cây Đường kính gốc <2cm, chưa leo giàn |
Cây |
80.000 |
- |
Cây có hoa, leo giàn diện tích >1 đến <2m2 |
Cây |
150.000 |
- |
Cây đã có hoa, leo giàn diện tích >2m2 |
Cây |
270.000 |
26 |
Cây hoa sói |
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
- |
Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa |
đồng/m2 |
18.000 |
- |
Cây có hoa, sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
30.000 |
- |
Đã cho thu hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần) |
đồng/m2 |
40.000 |
D |
CÂY DƯỢC LIỆU |
|
|
1 |
Ba kích |
Đồng/m2 |
146.000 |
2 |
Hà thủ ô |
Đồng/m2 |
146.000 |
3 |
Cà gai leo |
|
|
- |
Từ trồng – trước thu hoạch lần 1 (5 – 6 tháng sau trồng) |
Đồng/m2 |
100.000 |
- |
Từ thu hoạch lần đầu tiên trở đi |
Đồng/m2 |
155.000 |
4 |
Thìa canh |
Đồng/m2 |
75.000 |
5 |
Đinh lăng |
Đồng/m2 |
65.000 |
6 |
Hoa nhài |
Đồng/m2 |
153.000 |
7 |
Hoa hoè (Mật độ không quá 1.000 cây/ha) |
|
|
- |
Cây trồng đường kính gốc < 2 cm |
Đồng/cây |
19.000 |
- |
Cây trồng đường kính gốc > 2 cm đến 5 cm |
Đồng/cây |
26.000 |
- |
Cây trồng đường kính gốc > 5 cm đến 10 cm |
Đồng/cây |
156.000 |
- |
Cây trồng đường kính gốc > 10 cm đến 20 cm |
Đồng/cây |
260.000 |
- |
Cây trồng đường kính gốc > 20 cm |
Đồng/cây |
400.000 |
8 |
Sâm bố chính (Mật độ không quá 233.000 cây/ha) |
Đồng/m2 |
102.000 |
9 |
Gừng |
|
|
- |
Từ trồng đến 3 lá |
Đồng/m2 |
60.000 |
- |
Từ 3 lá đến 7 lá |
Đồng/m2 |
80.000 |
- |
Từ 7 lá trở đi |
Đồng/m2 |
104.000 |
10 |
Nghệ |
Đồng/m2 |
36.000 |
11 |
Hoa Actiso đỏ (Habiscuc sabdariffa L) |
Đồng/m2 |
22.000 |
12 |
Giảo cổ lam, Kim ngân, Hương nhu |
Đồng/m2 |
20.000 |
13 |
Diệp hạ châu, Bông mã đề, ích mẫu |
Đồng/m2 |
47.000 |
14 |
Chè hoa vàng (Mật độ không quá 1.000 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây mới trồng, chưa có hoa, chiều cao <0,5m |
Đồng/cây |
100.000 |
- |
- Cây mới trồng, chưa có hoa, chiều cao ≥0,5-<1m |
Đồng/cây |
220.000 |
- |
- Cây cho thu hoạch, chiều cao ≥1<1,5m |
Đồng/cây |
340.000 |
- |
- Cây cho thu hoạch, chiều cao ≥1,5<2m |
Đồng/cây |
520.000 |
- |
- Cây cho thu hoạch, chiều cao ≥2m |
Đồng/cây |
1.120.000 |
15 |
Cây xả (Mật độ không quá 40.000 cây/ha) (1 khóm ≥ 3 dảnh) |
Đồng/khóm |
7.500 |
16 |
Cây núc nác (Mật độ không quá 400 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây chưa có quả, ĐK thân <10cm |
Đồng/cây |
100.000 |
- |
- Cây có quả, đường kính thân ≥10cm |
Đồng/cây |
140.000 |
17 |
Cây mật gấu (cây lá đắng - Gymnanthemun Amygdalinum) (Mật độ
|
|
|
- |
- Cây con, ĐK thân <3cm |
Đồng/cây |
30.000 |
- |
- Cây ĐK thân ≥3-<10cm (10 tấn/ha) |
Đồng/cây |
105.000 |
- |
- Cây ĐK thân ≥10 (trên 20 tấn/ha) |
Đồng/cây |
200.000 |
18 |
Cây na rừng (Mật độ không quá 2.000 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây chưa quả |
Đồng/cây |
100.000 |
- |
- Cây có quả |
Đồng/cây |
240.000 |
19 |
Huyết giác (Mật độ không quá 1.500 cây/ha) |
|
|
- |
- Cây 1 thân, ĐK thân <3cm |
Đồng/cây |
60.000 |
- |
- Cây 2 thân, ĐK thân ≥3-<6cm |
Đồng/cây |
250.000 |
- |
- Cây 3 thân, ĐK thân >3-<6cm |
Đồng/cây |
500.000 |
- |
- Cây 3 thân, ĐK thân ≥6cm |
Đồng/cây |
1.000.000 |
20 |
Tam thất nam, nghệ đen |
|
|
- |
Từ trồng đến 3 lá |
Đồng/m2 |
60.000 |
- |
Từ 3 lá đến 7 lá |
Đồng/m2 |
100.000 |
- |
Từ 7 lá trở đi |
Đồng/m2 |
165.000 |
21 |
Trinh nữ hoàng cung (Mật độ không quá 40.000 cây/ha) |
|
|
- |
Cây năm 1 |
Đồng/cây |
19.000 |
- |
Cây năm 2 |
Đồng/cây |
20.500 |
- |
Cây năm 3 trở đi |
Đồng/cây |
22.500 |
22 |
Sa nhân (Mật độ không quá 10.000 cây/ha) |
Đồng/khóm |
25.000 |
23 |
Sâm cau, huyết dụ, gối hạc, bình vôi (Mật độ không quá 30.000 cây/ha) |
|
|
- |
Cây trồng năm 1 |
Đồng/cây |
18.000 |
- |
Cây trồng năm 2 trở đi |
Đồng/cây |
20.000 |
24 |
Hoàng tinh hoa đỏ (Mật độ không quá 125.000 cây/ha) |
|
|
- |
Cây năm 1 |
Đồng/cây |
20.000 |
- |
Cây năm 2 |
Đồng/cây |
20.500 |
- |
Cây năm 3 trở đi |
Đồng/cây |
21.000 |
- |
Hoặc: Cây năm 1 |
Đồng/m2 |
250.000 |
- |
Cây năm 2 |
Đồng/m2 |
256.000 |
- |
Cây năm 3 trở đi |
Đồng/m2 |
262.500 |
25 |
Tam thất bắc (Mật độ không quá 83.000 cây/ha) |
|
|
- |
Cây năm 1, 2 |
Đồng/cây |
12.500 |
- |
Cây năm 3, 4 |
Đồng/cây |
14.000 |
- |
Cây năm 5 trở đi |
Đồng/cây |
15.000 |
- |
Hoặc Cây năm 1, 2 |
Đồng/m2 |
104.000 |
- |
Cây năm 3, 4 |
Đồng/m2 |
116.000 |
- |
Cây năm 5 trở đi |
Đồng/m2 |
124.500 |
26 |
Đậu mèo, dây hồng tiên, đuôi chuột, khôi nhung, phèn đen, cỏ roi
|
Đồng/m2 |
72.000 |
27 |
Khổ Sâm, xạ đen, đỗ trọng (Mật độ không quá 10.000 cây/ha) |
Đồng/cây |
40.000 |
28 |
Sâm quy (Mật độ không quá 120.000 cây/ha) |
Đồng/cây |
25.000 |
29 |
Cây thạch đen (sương sáo), kim tiền thảo |
Đồng/m2 |
26.000 |
30 |
Xuyên khung (Mật độ không quá 110.000 cây/ha) |
|
|
- |
Giai đoạn từ lúc mới trồng đến 6 tháng |
Đồng/cây |
16.800 |
- |
Giai đoạn từ 6 tháng đến thu hoạch |
Đồng/cây |
24.000 |
31 |
Trọng đũa |
Đồng/m2 |
20.000 |
|
BỒI THƯỜNG CHI PHÍ DI CHUYỂN ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG CHƯA CHO THU HOẠCH NHƯNG CÓ THỂ DI CHUYỂN
|
|
|
I |
Đối với cây có đường kính dưới 5 cm |
|
|
1 |
Thuê đào cây |
Đồng/cây |
7.500 |
2 |
Thuê đào hố trồng lại |
Đồng/hố |
4.000 |
3 |
Thuê xe chuyển cây (Áp dụng số lượng từ 5 km trở lên) |
Đồng/km |
13.000 |
II |
Đối với cây có đường kính từ 6-10 cm |
|
|
4 |
Thuê đào cây |
Đồng/cây |
25.000 |
5 |
Thuê đào hố trồng lại |
Đồng/hố |
15.000 |
6 |
Thuê xe ô tô chuyển cây (Áp dụng số lượng từ 5 km trở lên) |
Đông/km |
13.000 |
III |
Đối với cây có đường kính từ 11- 20 cm |
|
|
7 |
Thuê đào cây |
Đồng/cây |
70.000 |
8 |
Thuê đào hố trồng lại |
Đồng/hố |
30.000 |
9 |
Thuê xe cẩu chuyển cây (1 ca thuê xe cẩu là 8 tiếng) |
Đồng/ca |
3.500.000 |
IV |
Đối với cây có đường kính từ 20- 30 cm |
|
|
10 |
Thuê đào cây |
Đồng/cây |
170.000 |
11 |
Thuê đào hố trồng lại |
Đồng/hố |
70.000 |
12 |
Thuê xe cẩu chuyển cây (1 ca thuê xe cẩu là 8 tiếng) |
Đồng/ca |
3.500.000 |
V |
Đối với cây có đường kính từ 30- 50 cm |
|
|
13 |
Thuê đào cây |
Đông/cây |
300.000 |
14 |
Thuê đào hố trồng lại |
Đồng/hố |
100.000 |
15 |
Thuê xe cẩu chuyển cây (1 ca thuê xe cẩu là 8 tiếng) |
Đồng/ca |
3.500.000 |
VI |
Đối với cây có đường kính từ 50- 100 cm |
|
|
16 |
Thuê đào cây (Đường kính lớn hơn 100 cm, cứ tăng thêm đường kính từ 10 cm trở lên thì tăng thêm 80.000 đồng tiền công) |
Đồng/cây |
600.000 |
17 |
Thuê đào hố trồng lại |
Đồng/hố |
150.000 |
18 |
Thuê xe cẩu chuyển cây (1 ca thuê xe cẩu là 8 tiếng) |
Đồng/ca |
3.500.000 |
Tác giả bài viết: BBT
Ý kiến bạn đọc